落葉知秋

luò yè zhī qiūlạc diệp tri thu

Hán Việt: lạc diệp tri thu · Pinyin: luò yè zhī qiū

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

指见到落地的黄叶,知道已经是秋天快到了。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

比喻由細小的徵兆,可以預測事物的發展趨向和變化。參見「一葉知秋」條。明.湯顯祖《南柯記》第二齣:「恨天涯搖落三杯酒,似飄零落葉知秋。」

Cấu tạo: 落 (lạc) + 葉 (diệp) + 知 (tri) + 秋 (thu)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 lá rụng biết thu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻由細小的徵兆,可以預測事物的發展趨向和變化。參見「一葉知秋」條。明.湯顯祖《南柯記》第二齣:「恨天涯搖落三杯酒,似飄零落葉知秋。」

Từ liên quan

Gần nghĩa

落叶归根 · 落葉喬木 · 落葉植物 · 落葉劑 · 落葉層 · 落葉松 · 落葉樹 · 落葉歸根