鏡花緣

jìng huā yuánkính hoa duyến

Hán Việt: kính hoa duyến · Pinyin: jìng huā yuán

Tổng quan

Jinghua Yuan hay Hoa trong gương, tiểu thuyết giả tưởng và uyên bác thời Thanh (đầu thế kỷ 19) của Lý Như Trinh 李汝珍[Li3 Ru3 zhen1]

新华 · Tân Hoa Đại lục

書名。清李汝珍所作,一百回。寫唐武后時,百花獲天譴,降為才女,百人會試同上榜,以及秀才唐敖遨遊海外,歷經諸多異境而與諸女遭遇的故事。

Cấu tạo: 鏡 (kính) + 花 (hoa) + 緣 (duyến)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tên sách
  • Google Alex v6 tên tiểu thuyết

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 書名。清李汝珍所作,一百回。寫唐武后時,百花獲天譴,降為才女,百人會試同上榜,以及秀才唐敖遨遊海外,歷經諸多異境而與諸女遭遇的故事。

Eng

  • Cihui Jinghua Yuan or Flowers in the Mirror, Qing novel of fantasy and erudition (early 19th century) by Li Ruzhen 李汝珍

Từ liên quan

Gần nghĩa

镜花水月 · 鏡花 · 鏡花水月