万念俱灰

wàn niàn jù huīvạn niệm câu hôi

Hán Việt: vạn niệm câu hôi · Pinyin: wàn niàn jù huī

Tổng quan

mọi hy vọng đều tan thành mây khói (thành ngữ) , hoàn toàn suy sụp

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.一切念头﹑打算都破灭了。形容失意或遭打击﹑挫折后极端灰心失望的心情。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

所有念頭全化成了灰。比喻心灰意冷。《中國現在記》第三回:「官場上的人情,最是勢利不過的,大家見撫臺不理,誰還來理我呢?想到這裡,萬念俱灰。」也作「百念皆灰」。

Cấu tạo: 萬 (vạn) + 念 (niệm) + 俱 (câu) + 灰 (hôi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mọi hy vọng đều tan thành mây khói (thành ngữ)
  • Cihui hoàn toàn suy sụp
  • Biên soạn be utterly disheartened

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.一切念头﹑打算都破灭了。形容失意或遭打击﹑挫折后极端灰心失望的心情。

Eng

  • Cihui 萬念俱灰 ànniànjùhuī f.e. be utterly disheartened; Zhàngfu sǐ hòu, ²tā ∼. Since her hushand died, she's been utterly disheartened

Đức

  • Handedict vollkommen desillusioniert und hoffnungslos

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

雄心勃勃