不变价格

bù biàn jià gébất biến giá cách

Hán Việt: bất biến giá cách · Pinyin: bù biàn jià gé

Tổng quan

GIÁ CÁCH giá so sánh; giá bất biến; giá không đổi; giá cơ sở; giá cố định (là giá bình quân của sản phẩm ở một thời kỳ nào đó được sử dụng để tính toán hoặc so sánh các giá trị tổng sản lượng sản phẩm công nông nghiệp của các năm. Còn gọi là giá so sánh; giá bất biến hoặc giá cố định)

新华 · Tân Hoa Đại lục

计算或比较不同时期的经济数据时,用某一时期的产品的平均价格作为固定的计算尺度,这种平均价格叫不变价格。也叫比较价格、可比价格或固定价格。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

計算或比較各年工、農業產品總產值時,用某一時期的產品的平均價格作為固定的計算尺度,這種平均價格稱為「不變價格」。也稱為「比較價格」。

Cấu tạo: 不 (bất) + 變 (biến) + 價 (giá) + 格 (cách)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giá cố định
  • Cihui giá không đổi
  • Tần suất từ giá bất biến; giá không đổi; giá cơ sở; giá cố định
  • Biên soạn fixed/constant price

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 計算或比較各年工、農業產品總產值時,用某一時期的產品的平均價格作為固定的計算尺度,這種平均價格稱為「不變價格」。也稱為「比較價格」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 计算或比较不同时期的经济数据时,用某一时期的产品的平均价格作为固定的计算尺度,这种平均价格叫不变价格。也叫比较价格、可比价格或固定价格。

Eng

  • Cihui fixed price; constant price
  • Tần suất từ n. fixed/constant price

Từ liên quan

Gần nghĩa

不变化地 · 不变化的 · 不变性质 · 不变资本 · 不變易性 · 不變真如 · 不變隨緣 · 价格回稳