判決書

pàn jué shūphán quyết thư

Hán Việt: phán quyết thư · Pinyin: pàn jué shū

Tổng quan

phán quyết thư: bản án/phán quyết

新华 · Tân Hoa Đại lục

法院根据判决写成的文书。旧称判词。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

法院判決案件所作成的文書。含主文、事實、理由等部分。

Cấu tạo: 判 (phán) + 決 (quyết) + 書 (thư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bản án: phán quyết
  • Biên soạn court verdict; written judgment M:¹fèn/¹zhāng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 法院判決案件所作成的文書。含主文、事實、理由等部分。

Eng

  • JMdict judgement document
  • JMdict written judgement
  • Cihui 判決書 ànjuéshū n. <law> court verdict; written judgment M:¹fèn/¹zhāng

ja

  • JMdict 判決書(はんけつしょ)

Từ liên quan

Gần nghĩa

判决的 · 判決 · 判决上的 · 判决例 · 判決地 · 判決權 · 判決不公 · 判決錯誤