土地資源

tǔ dì zī yuánthổ địa tư nguyên

Hán Việt: thổ địa tư nguyên · Pinyin: tǔ dì zī yuán

Tổng quan

tài nguyên đất đai

新华 · Tân Hoa Đại lục

指自然存在於土地,可供利用並有經濟效益的物質。如礦產、森林等。如:「這位地主因善於利用此處豐富的土地資源,而逐漸發跡,成為巨富。」

Cấu tạo: 土 (thổ) + 地 (địa) + 資 (tư) + 源 (nguyên)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tài nguyên đất
  • Tần suất từ tài nguyên đất đai
  • Biên soạn land resources

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 指自然存在於土地,可供利用並有經濟效益的物質。如礦產、森林等。如:「這位地主因善於利用此處豐富的土地資源,而逐漸發跡,成為巨富。」

Eng

  • Cihui land resources
  • Tần suất từ n. land resources

Đức

  • Handedict Bodenschätze

Từ liên quan

Gần nghĩa

土地下陷 · 土地变干 · 土地改革 · 土地肥沃 · 土地褊小 · 土地諷經 · 土地之所有 · 土地保有权