市民文学

shì mín wén xuéthị dân văn học

Hán Việt: thị dân văn học · Pinyin: shì mín wén xué

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.封建社会后期,适应城市居民需要而产生的一种文学。内容大多描写市民社会的生活和悲欢离合的故事,反映市民阶层的思想和愿望。宋元明话本是其代表作品。

Cấu tạo: 市 (thị) + 民 (dân) + 文 (văn) + 學 (học)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.封建社会后期,适应城市居民需要而产生的一种文学。内容大多描写市民社会的生活和悲欢离合的故事,反映市民阶层的思想和愿望。宋元明话本是其代表作品。

Từ liên quan

Gần nghĩa

市民社会 · 文学作品 · 文学博士 · 文学巨匠 · 文学语言 · 文学革命 · 文學語言 · 文學革命