抽水机

chōu shuǐ jītrừu thủy ki

Hán Việt: trừu thủy ki · Pinyin: chōu shuǐ jī

Tổng quan

CƠ máy bơm; máy bơm nước

新华 · Tân Hoa Đại lục

用来抽水的水泵。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

將低處的水送至高處的一種機械。也稱為「汲水機」。

Cấu tạo: 抽 (trừu) + 水 (thủy) + 機 (ki)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 máy bơm nước
  • VietPhrases máy bơm nước
  • Tần suất từ máy bơm nước
  • Biên soạn 抽水機 hōushuǐjī n. water pump M:¹tái

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 將低處的水送至高處的一種機械。也稱為「汲水機」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用来抽水的水泵。
  • Kaggle Zh-Vi suction pump

Eng

  • Cihui water pump
  • Tần suất từ 抽水機 hōushuǐjī n. water pump M:¹tái

Từ liên quan

Gần nghĩa

抽水泵 · 抽水站 · 抽水 · 抽水马桶 · 抽水车 · 水机关 · 水機關 · 抽水灌溉