污染者负担原则

wū rǎn zhě fù dān yuán zéô nhiễm giả phụ đam nguyên tắc

Hán Việt: ô nhiễm giả phụ đam nguyên tắc · Pinyin: wū rǎn zhě fù dān yuán zé

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

环境管理原则之一。污染环境而造成的损失应由污染者承担。多数国家确认污染者仅支付消除污染费及损害赔偿费。但也有人主张污染者应支付污染活动造成的全部环境费用。中国实行谁污染谁治理”的原则。

Cấu tạo: 污 (ô) + 染 (nhiễm) + 者 (giả) + 負 (phụ) + 擔 (đam) + 原 (nguyên) + 則 (tắc)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 环境管理原则之一。污染环境而造成的损失应由污染者承担。多数国家确认污染者仅支付消除污染费及损害赔偿费。但也有人主张污染者应支付污染活动造成的全部环境费用。中国实行谁污染谁治理”的原则。

Từ liên quan

Gần nghĩa

污染报警系统 · 污染物排放量 · 污染物排放控制技术