经验丰富的

kinh nghiệm phong phú đích

Hán Việt: kinh nghiệm phong phú đích

Tổng quan

thực hành nhiều, có kinh nghiệm dày dạn, thích hợp để sử dụng người kỳ cựu, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cựu binh, kỳ cựu, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (thuộc) cựu chiến binh

Cấu tạo: 經 (kinh) + 驗 (nghiệm) + 豐 (phong) + 富 (phú) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 giàu kinh nghiệm

Từ liên quan

Gần nghĩa

经验不够的 · 经验主义的 · 经验主义者 · 经验之谈 · 经验主义 · 經驗批判主義 · 经验上的 · 经验丰富