经验主义
kinh nghiệm chủ nghĩa
Hán Việt: kinh nghiệm chủ nghĩa · Pinyin: jīng yàn zhǔ yì
Tổng quan
chủ nghĩa kinh nghiệm; kinh nghiệm chủ nghĩa: kinh nghiệm chủ nghĩa/chủ nghĩa kinh nghiệm
①从个人狭隘经验出发的思想作风。主要特点是只要感性经验,不要理性认识; 拘泥于局部经验,把自己的一孔之见和一得之功夸大为普通真理,在实践活动中常表现为盲目、偏执、狭隘、保守。②即经验论”。
主張以歸納的方法和實際經驗,去追求真理或發現法則。以「知識是經驗的累積」為信條,相信科學的知識可用經驗證實的哲學思想和政治理論。代表人物有洛克、休謨等。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 chủ nghĩa kinh nghiệm
- VietPhrases chủ nghĩa kinh nghiệm
- Tần suất từ chủ nghĩa kinh nghiệm; kinh nghiệm chủ nghĩa: kinh nghiệm chủ nghĩa/chủ nghĩa kinh nghiệm
- Biên soạn empiricism
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①从个人狭隘经验出发的思想作风。主要特点是只要感性经验,不要理性认识; 拘泥于局部经验,把自己的一孔之见和一得之功夸大为普通真理,在实践活动中常表现为盲目、偏执、狭隘、保守。②即经验论”。
Eng
- Cihui empiricism
- Tần suất từ n. empiricism
Đức
- Handedict Empirismus