雨的

vũ đích

Hán Việt: vũ đích

Tổng quan

(thuộc) mưa, (địa lý,địa chất) do mưa (tạo thành), (tôn giáo), (sử học) áo lễ có mưa; nhiều mưa

Cấu tạo: 雨 (vũ) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ (thuộc) mưa, (địa lý,địa chất) do mưa (tạo thành), (tôn giáo), (sử học) áo lễ có mưa; nhiều mưa

Từ liên quan

Gần nghĩa

的卡 · 的哥 · 的嗣 · 的士 · 的姐 · 的實 · 的当 · 的情