催化重整

cuī huà zhòng zhěngthôi hóa trọng chỉnh

Hán Việt: thôi hóa trọng chỉnh · Pinyin: cuī huà zhòng zhěng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

在加热、加压和催化剂(如铂、铂铼等)存在的条件下,使烃类分子重新排列的过程。其主要反应为环烷烃芳构化、烷烃异构化、烷烃脱氢环化等。可生产高辛烷值汽油、芳烃苯、甲苯、二甲苯等,副产液化石油气和氢气。

Cấu tạo: 催 (thôi) + 化 (hóa) + 重 (trọng) + 整 (chỉnh)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tái tạo xúc tác

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 在加热、加压和催化剂(如铂、铂铼等)存在的条件下,使烃类分子重新排列的过程。其主要反应为环烷烃芳构化、烷烃异构化、烷烃脱氢环化等。可生产高辛烷值汽油、芳烃苯、甲苯、二甲苯等,副产液化石油气和氢气。
  • Kaggle Zh-Vi catforming

Eng

  • Cihui catforming
  • Tần suất từ catforming

Từ liên quan

Gần nghĩa

重整旗鼓 · 催化作用 · 催化毒物 · 重整军备 · 催化剂 · 催化地 · 重整奥思定会 · 催化产物