动物心理学

dòng wù xīn lǐ xuéđộng vật tâm lí học

Hán Việt: động vật tâm lí học · Pinyin: dòng wù xīn lǐ xué

Tổng quan

tâm lý học động vật

新华 · Tân Hoa Đại lục

又称比较心理学”。研究不同进化水平的动物的行为特点及其规律的心理学分支学科。任务是对动物行为进行描述、分析和分类,比较不同种动物的行为的生物学特征并确定和阐明它们之间的关系等。

Cấu tạo: 動 (động) + 物 (vật) + 心 (tâm) + 理 (lí) + 學 (học)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tâm lý học động vật
  • Tần suất từ tâm lý học động vật

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 又称比较心理学”。研究不同进化水平的动物的行为特点及其规律的心理学分支学科。任务是对动物行为进行描述、分析和分类,比较不同种动物的行为的生物学特征并确定和阐明它们之间的关系等。
  • Kaggle Zh-Vi zoopsychology

Eng

  • Tần suất từ zoopsychology

Từ liên quan

Gần nghĩa

动物之鼻口 · 动物区系的 · 动物地理学 · 动物形像的 · 动物性名词 · 动物性饲料 · 动物生成的 · 动物窒息器