因病發藥

yīn bìng fā yàonhân bệnh phát dược

Hán Việt: nhân bệnh phát dược · Pinyin: yīn bìng fā yào

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

猶「對症下藥」。見「對症下藥」條。01.明.李贄《焚書.卷三.雜述.童心說》:「縱出自聖人,要亦有為而發,不過因病發藥,隨時處方,以救此一等懵懂弟子、迂闊門徒云耳。」<br><a name="隨症用藥"> </a>

Cấu tạo: 因 (nhân) + 病 (bệnh) + 发 (phát) + 药 (dược)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 猶「對症下藥」。見「對症下藥」條。01.明.李贄《焚書.卷三.雜述.童心說》:「縱出自聖人,要亦有為而發,不過因病發藥,隨時處方,以救此一等懵懂弟子、迂闊門徒云耳。」<br><a name="隨症用藥"> </a>

Từ liên quan

Gần nghĩa

因病下药