多次曝光

duō cì pù guāngđa thứ bộc quang

Hán Việt: đa thứ bộc quang · Pinyin: duō cì pù guāng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

一種拍攝特技鏡頭的方法,即在同一張感光片上進行一次以上的曝光,使產生疊印的效果。有時,為使被攝對象明暗相差懸殊,也使用這一方法。

Cấu tạo: 多 (đa) + 次 (thứ) + 曝 (bộc) + 光 (quang)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 phơi sáng nhiều lần

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種拍攝特技鏡頭的方法,即在同一張感光片上進行一次以上的曝光,使產生疊印的效果。有時,為使被攝對象明暗相差懸殊,也使用這一方法。

Đức

  • Handedict Mehrfachbelichtung

Từ liên quan

Gần nghĩa

曝光不足 · 多次反复的 · 曝光的 · 曝光表 · 曝光计 · 多次反射 · 多次氮化 · 多次通过