救火员

cứu hỏa viên

Hán Việt: cứu hỏa viên

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

擔任救火工作的人員。如:「救火員的工作是二十四小時待命,一刻也輕忽不得的!」也稱為「消防員」。

Cấu tạo: 救 (cứu) + 火 (hỏa) + 員 (viên)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 救火員 iùhuǒyuán n. fireman M:ge/¹míng/²wèi

Eng

  • Cihui 救火員 iùhuǒyuán n. fireman M:ge/¹míng/²wèi
  • Tần suất từ 救火員 iùhuǒyuán n. fireman M:ge/¹míng/²wèi

Từ liên quan

Gần nghĩa

救火员用的 · 救火梯 · 救火投薪 · 救火扬沸 · 救火 · 救火揚沸 · 救火队员 · 救火会