法轮功

fǎ lún gōngpháp luân công

Hán Việt: pháp luân công · Pinyin: fǎ lún gōng

Tổng quan

Pháp Luân Công (phong trào tâm linh Trung Quốc thành lập năm 1992, bị chính phủ Trung Quốc coi là tà giáo)

Cấu tạo: 法 (pháp) + 輪 (luân) + 功 (công)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 Pháp Luân Công
  • Tần suất từ Pháp Luân Công
  • Biên soạn 1. Wheel of Law Practice 2. Falun Gong movement

Eng

  • JMdict Falun Gong
  • JMdict Falun Dafa
  • Cihui Falun Gong (Chinese spiritual movement founded in 1992, regarded as a cult by the PRC government)
  • Tần suất từ n. 1. Wheel of Law Practice 2. Falun Gong movement

Đức

  • Handedict Falun Gong (Org, Rel)

ja

  • JMdict 法輪功(ほうりんこう)

Từ liên quan

Gần nghĩa

法輪僧 · 法輪塔 · 法轮常转 · 法輪 · 法輪三相 · 法轮 · 法轮大法 · 法轮功分子