法輪

fǎ lúnpháp luân

Hán Việt: pháp luân · Pinyin: fǎ lún

Tổng quan

PHÁP LUÂN Phật giáo ngữ. Bánh xe pháp. Dụ chỉ Phật pháp. Tiết Kỉnh Sơn Bảo Ấn Thiền sư trong NĐHN q. 20 ghi: 世尊初成正覺於鹿野苑中、轉四諦法輪、憍陳如比丘最初悟道。 Đức Thế Tôn vừa thành Chính Giác nơi vườn Lộc Dã, chuyển pháp

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.佛教用語。指佛法。佛陀說法能摧破眾生的煩惱,猶如輪王的輪寶能輾摧山嶽巖石,而又不停滯於一人、一處,輾轉傳人,有如車輪,故稱為「法輪」。《大方廣佛華嚴經》卷二:「得轉法輪成熟眾生方便解脫門。」_x000D_ 2.道家指普渡眾生的清靜道法。

Cấu tạo: 法 (pháp) + 輪 (luân)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Chỉ giáo lí của nhà Phật. Giống như bánh xe lăn khắp nơi mà giải thoát chop tất cả chúng sanh.; hỉ giáo lí của nhà Phật. Giống như bánh xe lăn khắp nơi mà giải thoát chop tất cả chúng sanh.; PHÁP LUÂN Phật giáo ngữ. Bánh xe pháp. Dụ chỉ Phật pháp. Tiết Kỉnh Sơn Bảo Ấn Thiền sư trong NĐHN q. 20 ghi: 世尊初成正覺於鹿野苑中、轉四諦法輪、憍陳如比丘最初悟道。 Đức Thế Tôn vừa thành Chính Giác nơi vườn Lộc Dã, chuyển pháp luân tứ đế, tỳ-kheo Kiều Trần Như ngộ đạo trước tiên.; bánh xe Vĩnh cửu của cuộc sống trong Phật giáo
  • Biên soạn the Wheel of the Law(Sanskrit Dharmacakra)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.佛教用語。指佛法。佛陀說法能摧破眾生的煩惱,猶如輪王的輪寶能輾摧山嶽巖石,而又不停滯於一人、一處,輾轉傳人,有如車輪,故稱為「法輪」。《大方廣佛華嚴經》卷二:「得轉法輪成熟眾生方便解脫門。」_x000D_ 2.道家指普渡眾生的清靜道法。

Eng

  • JMdict the teachings of Buddha (as likened to the Dharmachakra, originally a wheel-like weapon used to destroy the evils of mankind)
  • JMdict Buddhist doctrine
  • Cihui the Eternal Wheel of life in Buddhism

ja

  • JMdict 法輪(ほうりん)

other

  • Nguồn khác Chỉ giáo lí của nhà Phật. Giống như bánh xe lăn khắp nơi mà giải thoát chop tất cả chúng sanh
  • Nguồn khác Dụ chỉ Phật pháp
  • Nguồn khác Tiết Kỉnh Sơn Bảo Ấn Thiền sư trong NĐHN q
  • Nguồn khác 20 ghi: 世尊初成正覺於鹿野苑中、轉四諦法輪、憍陳如比丘最初悟道。 Đức Thế Tôn vừa thành Chính Giác nơi vườn Lộc Dã, chuyển pháp luân tứ đế, tỳ-kheo Kiều Trần Như ngộ đạo trước tiên

Từ liên quan

Gần nghĩa

法輪僧 · 法輪塔 · 法輪功 · 法輪三相 · 法輪大法 · 法一 · 法主 · 法书