用尽一切

dụng tận nhất thiết

Hán Việt: dụng tận nhất thiết

Tổng quan

tính chất thấu đáo, tính chất toàn diện (của sự nghiên cứu bàn bạc...)

Cấu tạo: 用 (dụng) + 盡 (tận) + 一 (nhất) + 切 (thiết)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 toàn diện

Từ liên quan

Gần nghĩa

用尽一切地 · 一切有情 · 用尽心机 · 一切世間 · 一切事物 · 一切亲戚 · 一切佛會 · 一切即一