老兒家

lão nhân gia

Hán Việt: lão nhân gia

Tổng quan

LÃO NHI GIA Lão già. Bí Ma Nham trong CĐTĐL q. 10 ghi: 五台山秘魔岩和尚,常持一木叉。每見僧來禮拜,即叉卻頸云: ‘那個魔魅教汝出家? 那個魔魅教汝行腳? 道得也叉下死,道不得也叉下死。速道!’學僧鮮有對者。玄覺代云: ‘老兒家放卻叉子得也。’ Hòa thượng Bí Ma Nham ở núi Ngũ Đài, thường cầm mộ

Cấu tạo: 老 (lão) + 儿 (nhân) + 家 (gia)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Bí Ma Nham trong CĐTĐL q
  • Nguồn khác 10 ghi: 五台山秘魔岩和尚,常持一木叉。每見僧來禮拜,即叉卻頸云: ‘那個魔魅教汝出家? 那個魔魅教汝行腳? 道得也叉下死,道不得也叉下死。速道!’學僧鮮有對者。玄覺代云: ‘老兒家放卻叉子得也。’ Hòa thượng Bí Ma Nham ở núi Ngũ Đài, thường cầm một cây chĩa bằng gỗ
  • Nguồn khác Huyền Giác đáp thay: Lão già buông cây chĩa xuống là được

Từ liên quan

Gần nghĩa

老兒女 · 老儿 · 老儿子 · 老儿当 · 老兒子 · 老兒當 · 儿家 · 兒家