變法
biến pháp
Hán Việt: biến pháp · Pinyin: biàn fǎ
Tổng quan
biến pháp; cải cách chính trị (chỉ làm cuộc cải cách lớn về chế độ pháp lệnh của quốc gia trong lịch sử). biến pháp duy tân 王安石變法,推行新政. biến pháp Vương An Thạch
指历史上对国家的法令制度做重大的变革:~维新。
改變原有的法令規章制度。《商君書.更法》:「今吾欲變法以治,更禮以教百姓。」《史記.卷五.秦本紀》:「衛鞅說孝公變法修刑。」
Nghĩa
Việt
- Cihui thay đổi pháp luật
- Cihui cải cách chính trị
- Cihui phương pháp không thông thường
- Tần suất từ biến pháp/biện pháp: biến pháp/cải cách chính trị; cải cách chính trị
- Biên soạn 變法 iànfǎ* n. political reform change the method/means
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 改變原有的法令規章制度。《商君書.更法》:「今吾欲變法以治,更禮以教百姓。」《史記.卷五.秦本紀》:「衛鞅說孝公變法修刑。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指历史上对国家的法令制度做重大的变革:~维新。
Eng
- Cihui to change the laws; political reform; unconventional method
- Tần suất từ 變法 iànfǎ* n. political reform change the method/means