万福

wàn fúvạn phúc

Hán Việt: vạn phúc · Pinyin: wàn fú

Tổng quan

mặc phúc/vạn phúc: vạn phúc; vạn phúc

新华 · Tân Hoa Đại lục

旧时妇女所行的敬礼。两手松松抱拳,在胸前右下侧上下略作移动,同时微微鞠躬,口中多说万福”那妇人上前道了万福。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.全福、多福。《詩經.小雅.蓼蕭》:「既見君子,鞗革忡忡,和鸞雝雝,萬福攸同。」《文選.陸倕.石闕銘》:「翼百神,褆萬福。」 2.舊時婦女襝衽時,多口稱萬福,後因沿稱襝衽之禮為萬福。祝人一切吉祥如意、身體健康。也稱為「萬福」。唐.韓愈〈與孟尚書書〉:「未審入秋來眠食何似,伏惟萬福。」《初刻拍案驚奇》卷一八:「只見嬝嬝娜娜走出房來,道了萬福。」

Cấu tạo: 萬 (vạn) + 福 (phúc)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 cúi chào
  • VietPhrases vạn phúc
  • Tần suất từ mặc phúc/vạn phúc: vạn phúc; vạn phúc
  • Biên soạn a woman's bow; curtsy

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧时妇女所行的敬礼。两手松松抱拳,在胸前右下侧上下略作移动,同时微微鞠躬,口中多说万福”那妇人上前道了万福。

Eng

  • JMdict all health and happiness
  • Cihui 萬福 ànfú* <trad.> intj. Good luck! ◆n. a woman's bow; curtsy; ²dào ∼ make a curtsy; curtsy
  • Tần suất từ n. a woman's bow; curtsy , ²dào ∼ make a curtsy; curtsy

ja

  • JMdict 万福(ばんぷく)

Từ liên quan

Gần nghĩa

万一 · 万万 · 万丈 · 万世 · 万丹 · 万事 · 万人 · 万亿