乘軒鶴

chéng xuān hèthừa hiên hạc

Hán Việt: thừa hiên hạc · Pinyin: chéng xuān hè

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

春秋時衛懿公非常喜愛鶴,讓鶴乘坐大夫坐的車。典出《左傳.閔公二年》。後用以比喻無功受祿的人。宋.王禹偁〈閣下咏懷〉詩:「官清自比乘軒鶴,心小還同畏網魚。」

Cấu tạo: 乘 (thừa) + 軒 (hiên) + 鶴 (hạc)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 kẻ vô dụng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 春秋時衛懿公非常喜愛鶴,讓鶴乘坐大夫坐的車。典出《左傳.閔公二年》。後用以比喻無功受祿的人。宋.王禹偁〈閣下咏懷〉詩:「官清自比乘軒鶴,心小還同畏網魚。」

Từ liên quan

Gần nghĩa

轩鹤冠猴 · 乘軒 · 軒鶴 · 軒鶴冠猴 · 轩鹤