山头廷尉

shān tóu tíng wèisan đầu đình úy

Hán Việt: san đầu đình úy · Pinyin: shān tóu tíng wèi

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.东晋将军苏峻不听朝廷征召,疑庾亮欲害己,勒兵自守。朝廷遣使讽谕之。峻曰"台下云我欲反,岂得活耶?我宁山头望廷尉,不能廷尉望山头!"乃作乱◇以"山头廷尉"指不听征召之人。

Cấu tạo: 山 (san) + 頭 (đầu) + 廷 (đình) + 尉 (úy)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.东晋将军苏峻不听朝廷征召,疑庾亮欲害己,勒兵自守。朝廷遣使讽谕之。峻曰"台下云我欲反,岂得活耶?我宁山头望廷尉,不能廷尉望山头!"乃作乱◇以"山头廷尉"指不听征召之人。

Từ liên quan

Gần nghĩa

山头主义 · 山头塔顶 · 山头撮合 · 山頭主義 · 山頭廷尉 · 山頭撮合 · 廷尉泣狱 · 山头云