法雨
pháp vũ
Hán Việt: pháp vũ
Tổng quan
Chỉ giáo lí nhà Phật, vì giáo lí nhà Phật ban cho khắp chúng sinh, giống như mưa rơi, nhuần thấm muôn loài cây cỏ
1.雨,形容佛陀的教法能滋潤眾生的菩提道業,就像雨能滋潤草木。法雨指佛陀所說的教法。《大方廣佛華嚴經.卷二.世間淨眼品第一之二》:「普雨法雨潤一切,是佛第一上方便。」 2.道教指天尊的道法。如:「法雨滂沱,普潤眾生。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 mưa pháp
- Tần suất từ Chỉ giáo lí nhà Phật, vì giáo lí nhà Phật ban cho khắp chúng sinh, giống như mưa rơi, nhuần thấm muôn loài cây cỏ
- Biên soạn the Truth, like a beneficent rain
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.雨,形容佛陀的教法能滋潤眾生的菩提道業,就像雨能滋潤草木。法雨指佛陀所說的教法。《大方廣佛華嚴經.卷二.世間淨眼品第一之二》:「普雨法雨潤一切,是佛第一上方便。」 2.道教指天尊的道法。如:「法雨滂沱,普潤眾生。」
Eng
- JMdict shower of dharma
- JMdict Buddhism flowing forth
- Cihui 法雨 ǎyǔ n. <Budd.> the Truth, like a beneficent rain
- Tần suất từ n. <Budd.> the Truth, like a beneficent rain
ja
- JMdict 法雨(ほうう)