维尔纽斯

wéi ěr niǔ sīduy nhĩ nữu tư

Hán Việt: duy nhĩ nữu tư · Pinyin: wéi ěr niǔ sī

Tổng quan

NỮU TI, TƯ Vi-ni-út; Vilnius (thủ đô Lít-va, cũng viết là Vilna, Vilnyus)

Cấu tạo: 維 (duy) + 爾 (nhĩ) + 紐 (nữu) + 斯 (tư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Vilnius, thủ đô của Lithuania Vi-ni-út; Vilnius (thủ đô Lít-va, cũng viết là Vilna, Vilnyus)。蘇聯歐洲部分偏西的一城市,位於立陶宛的東南部,考納斯的東南偏東。它成立於10世紀,在15到18世紀之間常遭受瘟疫、火災及外來入侵。維爾紐斯於1795年 歸屬俄國,現在是立陶宛首都。
  • Tần suất từ Vilnius

Eng

  • Cihui Vilnius, capital of Lithuania
  • Tần suất từ Vilnius, capital of Lithuania

Đức

  • Handedict Wilna, Vilnius (Hauptstadt von Litauen)

Từ liên quan

Gần nghĩa

维尔容 · 维尔斯特拉斯 · 维尔兹堡 · 维尔扬迪 · 维尔格斯 · 维尔茨堡 · 维尔京群岛 · 维尔烯