自学成才

zì xué chéng cáitự học thành tài

Hán Việt: tự học thành tài · Pinyin: zì xué chéng cái

Tổng quan

thiên tài tự học

新华 · Tân Hoa Đại lục

指进入社会后,在待业或工作之余,坚持自学而成才。是成才的重要途径。其步骤是选好自学的方向和目标,制定合理的自学计划,运用科学的学习方法,循序渐进,持之以恒。

Cấu tạo: 自 (tự) + 學 (học) + 成 (thành) + 才 (tài)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tự học thành tài
  • Tần suất từ thiên tài tự học
  • Biên soạn become trained through self-education

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指进入社会后,在待业或工作之余,坚持自学而成才。是成才的重要途径。其步骤是选好自学的方向和目标,制定合理的自学计划,运用科学的学习方法,循序渐进,持之以恒。

Eng

  • Cihui a self-made genius
  • Tần suất từ f.e. become trained through self-education

Từ liên quan

Gần nghĩa

自学者 · 自学考试 · 自学课本 · 自学习