自食恶果

zì shí è guǒtự thực ác quả

Hán Việt: tự thực ác quả · Pinyin: zì shí è guǒ

Tổng quan

nghĩa đen: ăn quả đắng của chính mình (thành ngữ)

新华 · Tân Hoa Đại lục

吃到自己所種惡因所結的苦果。比喻做了壞事得到報應、懲罰。如:「你平日為非作歹,如今受到法律的制裁,那是自食惡果,怪不得別人!」

Cấu tạo: 自 (tự) + 食 (thực) + 惡 (ác) + 果 (quả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa bóng: chịu hậu quả từ hành động của chính mình
  • Cihui tự làm tự chịu
  • Tần suất từ nghĩa đen: ăn quả đắng của chính mình (thành ngữ) , nghĩa bóng: chịu hậu quả từ hành động của chính mình , tự làm tự chịu
  • Biên soạn 自食惡果 ìshí'èguǒ f.e. be hoist by one's own petard; suffer the result of one's own evil actions

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 吃到自己所種惡因所結的苦果。比喻做了壞事得到報應、懲罰。如:「你平日為非作歹,如今受到法律的制裁,那是自食惡果,怪不得別人!」

Eng

  • Cihui lit. to eat one's own bitter fruit (idiom); fig. to suffer the consequences of one's own actions; to stew in one's own juice
  • Tần suất từ 自食惡果 ìshí'èguǒ f.e. be hoist by one's own petard; suffer the result of one's own evil actions

Từ liên quan

Gần nghĩa

自食其力 · 自食其言 · 自食其果 · 自食苦果 · 自食其恶果 · 自食症