花邊新聞

huā biān xīn wénhoa biên tân văn

Hán Việt: hoa biên tân văn · Pinyin: huā biān xīn wén

Tổng quan

tin đồn truyền thông

新华 · Tân Hoa Đại lục

登在報紙上,較不重要而富有趣味的新聞,多為緋聞。常在其四週飾以花邊線條,以引人注意,故稱為「花邊新聞」。也稱為「花絮新聞」。

Cấu tạo: 花 (hoa) + 邊 (biên) + 新 (tân) + 聞 (văn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tin tức giật gân
  • Biên soạn 花邊新聞 uābiān xīnwén n. sidebar; box news M:ge/¹zǔ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 登在報紙上,較不重要而富有趣味的新聞,多為緋聞。常在其四週飾以花邊線條,以引人注意,故稱為「花邊新聞」。也稱為「花絮新聞」。

Eng

  • Cihui media gossip; sensational news

Từ liên quan

Gần nghĩa

花边人物 · 新聞公報 · 新聞主播 · 新闻公报 · 新聞周刊 · 新聞媒體 · 新聞廣播 · 新聞影片