一印頓成

nhất ấn đốn thành

Hán Việt: nhất ấn đốn thành

Tổng quan

(術語)習得一印相而頓得成佛之利益也。㘝一法印之意,謂諸法實相唯一不二之真理也。玄義八之上曰:「釋論云:諸小乘經,若有無常無我涅槃三印印之,即是佛說。(中略)大乘經,但有一法印,謂諸法實相。」☸

Cấu tạo: 一 (nhất) + 印 (ấn) + 顿 (đốn) + 成 (thành)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (術語)習得一印相而頓得成佛之利益也。㘝一法印之意,謂諸法實相唯一不二之真理也。玄義八之上曰:「釋論云:諸小乘經,若有無常無我涅槃三印印之,即是佛說。(中略)大乘經,但有一法印,謂諸法實相。」☸

Từ liên quan

Gần nghĩa

一印二明 · 頓成諸行 · 一印會