大将之风

đại tương chi phong

Hán Việt: đại tương chi phong

Tổng quan

phong độ của một đại tướng

新华 · Tân Hoa Đại lục

具有才高服眾的風範。如:「他球齡雖淺,但臨場表現卻頗有大將之風。」唐.文宗〈授高承恭振武麟勝等軍節度使制〉:「寬宏得大將之風,質厚有端人之操。」

Cấu tạo: 大 (đại) + 將 (tương) + 之 (chi) + 風 (phong)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 Phong thái đại tướng
  • VietPhrases phong độ của một đại tướng
  • Tần suất từ phong độ của một đại tướng
  • Biên soạn the bearing of a great general

Eng

  • Cihui 大將之風 àjiàngzhīfēng n. the bearing of a great general
  • Tần suất từ n. the bearing of a great general

Từ liên quan

Gần nghĩa

大将军的 · 大将军 · 大将风度