总数
tổng sổ
Hán Việt: tổng sổ · Pinyin: zǒng shù
Tổng quan
tổng số. 資產總數 tổng số tài sản; tổng tiền vốn 與會人員總數不足一百. tổng số người dự họp không đến 100 người
1.文章格式的一种。
統括合計的數目。如:「人口總數」、「金額總數」。
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 總數 zǒngshù* n. total; sum total
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 統括合計的數目。如:「人口總數」、「金額總數」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.文章格式的一种。
- Kaggle Zh-Vi aggregate 2
Eng
- Cihui total; sum; aggregate
Đức
- Handedict Gesamtzahl, Gesamtsumme (S, Math)
other
- Nguồn khác Con số có được sau khi đã cộng chung cả lại