监视居住

jiān shì jū zhùgiam thị cư trụ

Hán Việt: giam thị cư trụ · Pinyin: jiān shì jū zhù

Tổng quan

(luật Trung Quốc) giám sát cư trú

新华 · Tân Hoa Đại lục

在我国,指人民法院、人民检察院或公安机关限定某些犯罪嫌疑人、刑事被告人在指定的区域居住,并对其行动加以监视的强制措施。由公安机关执行。适用对象和取彬审的适用对象相同。

Cấu tạo: 監 (giam) + 視 (thị) + 居 (cư) + 住 (trụ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui yêu cầu ai đó ở tại nhà, hoặc một địa điểm chỉ định, dưới sự giám sát
  • Tần suất từ (luật Trung Quốc) giám sát cư trú , yêu cầu ai đó ở tại nhà, hoặc một địa điểm chỉ định, dưới sự giám sát
  • Biên soạn 監視居住 iānshìjūzhù f.e. <law> live at home under surveillance

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 在我国,指人民法院、人民检察院或公安机关限定某些犯罪嫌疑人、刑事被告人在指定的区域居住,并对其行动加以监视的强制措施。由公安机关执行。适用对象和取彬审的适用对象相同。

Eng

  • Cihui (PRC law) residential surveillance; to order sb to stay at their home, or a designated location, under surveillance
  • Tần suất từ 監視居住 iānshìjūzhù f.e. <law> live at home under surveillance

Từ liên quan

Gần nghĩa

居住下来 · 居住于 · 居住在 · 居住地 · 居住的 · 居住者 · 居住证 · 监视器