維多利亞湖

wéi duō lì yà húduy đa lợi á hồ

Hán Việt: duy đa lợi á hồ · Pinyin: wéi duō lì yà hú

Tổng quan

Hồ Victoria hoặc Victoria Nyanza, Kenya, trên sông Nile Trắng

新华 · Tân Hoa Đại lục

湖泊名。位於中非東部,肯亞、坦尚尼亞、烏干達三國間的赤道上,為尼羅河的源流之一,是非洲第一大湖。西元一八五八年由英國史匹克(John Hanning Speke)發現,並以女王名維多利亞命名。

Cấu tạo: 維 (duy) + 多 (đa) + 利 (lợi) + 亞 (á) + 湖 (hồ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 Hồ Victoria
  • Tần suất từ Hồ Victoria hoặc Victoria Nyanza, Kenya, trên sông Nile Trắng
  • Biên soạn Hú p.w. Lake Victoria

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 湖泊名。位於中非東部,肯亞、坦尚尼亞、烏干達三國間的赤道上,為尼羅河的源流之一,是非洲第一大湖。西元一八五八年由英國史匹克(John Hanning Speke)發現,並以女王名維多利亞命名。

Eng

  • Cihui Lake Victoria or Victoria Nyanza, Kenya, on the White Nile
  • Tần suất từ Hú p.w. Lake Victoria

Đức

  • Handedict Victoriasee (See in Afrika)

Từ liên quan

Gần nghĩa

維多利亞島 · 維多利亞州 · 維多利亞港 · 維多利亞 · 維多利亞公園 · 維多利亞女王 · 維多利亞瀑布 · 维多利亚地