贮藏手段

zhù cáng shǒu duàntrữ tàng thủ đoạn

Hán Việt: trữ tàng thủ đoạn · Pinyin: zhù cáng shǒu duàn

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

货币的职能之一。货币作为社会财富的一般代表,随时可能退出流通领域,而被人们收藏起来。执行这一职能,只能是足值的货币,而不能是货币符号。货币贮藏如同蓄水池,能自发调节流通中的货币量。

Cấu tạo: 貯 (trữ) + 藏 (tàng) + 手 (thủ) + 段 (đoạn)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 货币的职能之一。货币作为社会财富的一般代表,随时可能退出流通领域,而被人们收藏起来。执行这一职能,只能是足值的货币,而不能是货币符号。货币贮藏如同蓄水池,能自发调节流通中的货币量。

Từ liên quan

Gần nghĩa

贮藏以备用 · 贮藏处 · 贮藏所 · 贮藏物 · 贮藏的 · 贮藏箱 · 贮藏者 · 手段拙劣