越野汽车

yuè yě qì chēviệt dã khí xa

Hán Việt: việt dã khí xa · Pinyin: yuè yě qì chē

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

用以在不良道路或无路的野地上行驶的汽车。一般为全轮驱动,并安装特殊花纹的轮胎,通过性好。为适应在沼泽地带、河流等特殊场合行驶,也有制成半履带式和水陆两用式的。

Cấu tạo: 越 (việt) + 野 (dã) + 汽 (khí) + 車 (xa)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 xe địa hình
  • Biên soạn 越野汽車 uèyě qìchē n. cross-country vehicle M:³liàng

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用以在不良道路或无路的野地上行驶的汽车。一般为全轮驱动,并安装特殊花纹的轮胎,通过性好。为适应在沼泽地带、河流等特殊场合行驶,也有制成半履带式和水陆两用式的。

Eng

  • Cihui 越野汽車 uèyě qìchē n. cross-country vehicle M:³liàng
  • Tần suất từ 越野汽車 uèyě qìchē n. cross-country vehicle M:³liàng

Từ liên quan

Gần nghĩa

汽車喇叭 · 汽车号牌 · 汽车响笛 · 汽车喇叭 · 汽车戏院 · 汽车技工 · 汽车旅馆 · 汽车炸弹