須陀洹果

xū tuó huán guǒtu đà hoàn quả

Hán Việt: tu đà hoàn quả · Pinyin: xū tuó huán guǒ

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.梵语srot?panna的音译。意译为"预流"﹑"入流"。谓预入圣者之流。声闻乘四圣果之一,断除三界中的见惑,即证此果位。

Cấu tạo: 須 (tu) + 陀 (đà) + 洹 (hoàn) + 果 (quả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (術語)見道之終,即第十六心之位,對於前之向位而稱為須陀洹果。聲聞乘四聖位中正果初位之位也。☸

Từ liên quan

Gần nghĩa

須陀沙彌 · 須陀洹向 · 須陀般那 · 須陀須摩 · 須陀摩 · 須陀洹 · 須陀耶 · 須陀食