平顶
bình đính
Hán Việt: bình đính · Pinyin: píng dǐng
Tổng quan
mái bằng
物體頂端平坦的部分。如:「偉人的銅像將立於紀念碑的平頂上,供後人瞻仰。」《清史稿.卷一○二.輿服志一》:「庶民車,黑油,齊頭,平頂,皂幔。轎同車制。其用雲頭者禁之。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 đỉnh bằng
- VietPhrases đỉnh bằng
- Tần suất từ biền đính/bình đính: đỉnh bằng; đỉnh bằng
- Biên soạn flat top (of a mountain/house/etc.)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 物體頂端平坦的部分。如:「偉人的銅像將立於紀念碑的平頂上,供後人瞻仰。」《清史稿.卷一○二.輿服志一》:「庶民車,黑油,齊頭,平頂,皂幔。轎同車制。其用雲頭者禁之。」
Eng
- Cihui flat roof
- Tần suất từ n. flat top (of a mountain/house/etc.)