無影燈

wú yǐng dēngvô ảnh đăng

Hán Việt: vô ảnh đăng · Pinyin: wú yǐng dēng

Tổng quan

đèn không có bóng tối; đèn không hắt bóng

新华 · Tân Hoa Đại lục

医院中进行外科手术时用的照明灯。装有几个或十几个排列成环形的特殊灯泡,灯光从不同位置通过滤色器射向手术台,不会形成阴影。光线柔和而不炫目。

Cấu tạo: 無 (vô) + 影 (ảnh) + 燈 (đăng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đèn mổ: đèn không có bóng tối/đèn không hắt bóng
  • Biên soạn shadowless/astral lamp M:¹zhǎn

Eng

  • Cihui 無影燈 úyǐngdēng n. <med.> shadowless/astral lamp M:¹zhǎn

Từ liên quan

Gần nghĩa

无影无踪 · 无影无形 · 影燈 · 無影 · 影灯戏 · 影燈戲 · 无影牢城 · 無影無形