牛痘苗

niú dòu miáongưu đậu miêu

Hán Việt: ngưu đậu miêu · Pinyin: niú dòu miáo

Tổng quan

MIÊU vắc-xin đậu mùa

新华 · Tân Hoa Đại lục

痘苗。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

由牛體痘瘡內的漿液製成,接種於人體,可預防天花。

Cấu tạo: 牛 (ngưu) + 痘 (đậu) + 苗 (miêu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vắc-xin đậu mùa。痘苗:從患牛痘病的牛身上取出痘皰中的漿液,接種到牛犢身上,使發病,再從牛犢身上的痘皰中取出痘漿,把所含病毒的毒力減弱,用甘油保存起來,叫作痘苗。痘苗接種到人體上,可以預防 天花。
  • Tần suất từ MIÊU vắc-xin đậu mùa; vắc-xin đậu mùa
  • Biên soạn 牛痘苗 iúdòumiáo n. (bovine) vaccine for smallpox

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 由牛體痘瘡內的漿液製成,接種於人體,可預防天花。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 痘苗。

Eng

  • Cihui 牛痘苗 iúdòumiáo n. (bovine) vaccine for smallpox
  • Tần suất từ 牛痘苗 iúdòumiáo n. (bovine) vaccine for smallpox

Từ liên quan

Gần nghĩa

牛痘病 · 牛痘的 · 牛痘 · 痘苗 · 牛痘苗素 · 牛痘疹 · 牛痘样的 · 牛痘接种员