發力

fā lìphát lực

Hán Việt: phát lực · Pinyin: fā lì

Tổng quan

gắng sức; áp dụng lực

新华 · Tân Hoa Đại lục

集中使出力量:运动员在离终点400米时开始~。

Cấu tạo: 發 (phát) + 力 (lực)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (của doanh nghiệp, v.v.) tạo đà
  • Cihui thể hiện mạnh mẽ
  • Tần suất từ phát lực

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 集中使出力量:运动员在离终点400米时开始~。

Eng

  • Cihui to exert oneself; to apply force/(of an enterprise etc) to gain momentum; to perform strongly
  • Tần suất từ to exert oneself; to apply force/(of an enterprise etc) to gain momentum; to perform strongly

Từ liên quan

Gần nghĩa

力主 · 力爭 · 力作 · 力促 · 力保 · 力偶 · 力克 · 力劝