维多利亚

wéi duō lì yàduy đa lợi á

Hán Việt: duy đa lợi á · Pinyin: wéi duō lì yà

Tổng quan

LỢI Á; Vích-to-ri-a; Victoria (nữ hoàng Anh).; Vích-to-ri-a (tỉnh lỵ của tỉnh British Columbia ở Gia Nã Đại).; Vích-to-ri-a (thủ phủ Hồng-kông).; Vích-to-ri-a (thành phố đông nam bang Tếch-xớt, Mỹ).; Vích-to-ri-a (thủ đô Xê-sen)

新华 · Tân Hoa Đại lục

澳大利亚东南部的州。面积约23万平方千米。人口407万(1991年)。首府墨尔本。大部为平原,气候较温和。经济居全国重要地位。工农业和对外贸易发达。墨尔本和吉朗为两大主要海港。

Cấu tạo: 維 (duy) + 多 (đa) + 利 (lợi) + 亞 (á)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Victoria (tên gọi)
  • Tần suất từ Victoria (tên gọi) , Victoria, thủ đô của Seychelles; LỢI Á 1. Vích-to-ri-a; Victoria (nữ hoàng Anh). 2. Vích-to-ri-a (tỉnh lỵ của tỉnh British Columbia ở Gia Nã Đại). 3. Vích-to-ri-a (thủ phủ Hồng-kông). 4. Vích-to-ri-a (thành phố đông nam bang Tếch-xớt, Mỹ). 5. Vích-to-ri-a (thủ đô Xê-sen)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 澳大利亚东南部的州。面积约23万平方千米。人口407万(1991年)。首府墨尔本。大部为平原,气候较温和。经济居全国重要地位。工农业和对外贸易发达。墨尔本和吉朗为两大主要海港。

Eng

  • Cihui (name) Victoria; (place name) Victoria (capital of the Seychelles, southeastern state in Australia etc)

Đức

  • Handedict Viktoria, Victoria (Eig, Vorn)

Từ liên quan

Gần nghĩa

维多利亚岛 · 维多利亚州 · 维多利亚港 · 维多利亚湖 · 维多利亚公园 · 维多利亚女王 · 维多利亚瀑布 · 维多利亚地