論點
luận điểm
Hán Việt: luận điểm · Pinyin: lùn diǎn
Tổng quan
luận điểm. bài văn này có luận điểm nổi bật, lí lẽ rõ ràng
议论中所持的观点以及支持这一观点的理由文章论点鲜明。
議論的觀點。如:「這篇文章的論點與眾不同,引人爭議處更是前所未聞。」
Nghĩa
Việt
- Cihui 這篇文章論點突出, 條理分明。
- Tần suất từ luận chứng, sự tranh cãi, sự tranh luận (kỹ thuật) kéo (kim loại) thành sợi, (nghĩa bóng) gọt giũa quá tỉ mỉ (văn chưng, nghị luận); chẻ sợi tóc làm tư; luận điểm
- Biên soạn argument; thesis; point at issue
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 議論的觀點。如:「這篇文章的論點與眾不同,引人爭議處更是前所未聞。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 议论中所持的观点以及支持这一观点的理由文章论点鲜明。
Eng
- Cihui argument; line of reasoning; thesis; point (of discussion)
- Tần suất từ n. argument; thesis; point at issue , Wǒ bù zànchéng tāmen de ∼. I don't agree with their arguments
Đức
- Handedict Beweisführung