长官的

trường quan đích

Hán Việt: trường quan đích

Tổng quan

(thuộc) thầy, (thuộc) quan toà, quyền uy; hách dịch, có uy tín, có thẩm quyền (ý kiến) bậc thầy, (dược học) chế theo đơn (không có bán sãn) (thuộc) quận trưởng, (từ cổ,nghĩa cổ) (La mã) (thuộc) thái t

Cấu tạo: 長 (trường) + 官 (quan) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thuộc cấp trên

Từ liên quan

Gần nghĩa

长官的职位 · 長官 · 长官 · 长官之职 · 长官意志 · 长官职位 · 长官候选人