天龙八部

tiān lóng bā bùthiên long bát bộ

Hán Việt: thiên long bát bộ · Pinyin: tiān lóng bā bù

Tổng quan

Thiên Long Bát Bộ, tiểu thuyết võ hiệp của Kim Dung 金庸[Jin1 Yong1] và các chuyển thể phim truyền hình, điện ảnh

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.佛教分诸天﹑龙及鬼神为八部。因八部中以天﹑龙二部居首﹐故曰天龙八部。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

佛教用語。天、龍、夜叉、阿修羅、迦樓羅、乾闥婆、緊那羅、摩睺羅迦八類佛教的護法神。《佛名經》卷二九:「一切聖賢、天龍八部、法界眾生。」也稱為「八部眾」。

Cấu tạo: 天 (thiên) + 龍 (long) + 八 (bát) + 部 (bộ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 Thiên Long Bát Bộ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 佛教用語。天、龍、夜叉、阿修羅、迦樓羅、乾闥婆、緊那羅、摩睺羅迦八類佛教的護法神。《佛名經》卷二九:「一切聖賢、天龍八部、法界眾生。」也稱為「八部眾」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.佛教分诸天﹑龙及鬼神为八部。因八部中以天﹑龙二部居首﹐故曰天龙八部。

Eng

  • Cihui Demigods and Semidevils, wuxia novel by Jin Yong 金庸 and its TV and screen adaptations

Từ liên quan

Gần nghĩa

八部般若 · 八部鬼眾 · 天龍夜叉 · 天龙星座 · 八部佛名經 · 八部眾 · 天龍八部讚 · 天龙人