换句话说

huàn jù huà shuōhoán cú thoại thuyết

Hán Việt: hoán cú thoại thuyết · Pinyin: huàn jù huà shuō

Tổng quan

nói cách khác

新华 · Tân Hoa Đại lục

以另一種說法表示。用於改變敘述的邏輯或說話的立場。如:「老師建議他修改提案內容,換句話說,老師不完全贊同他原來的構想。」

Cấu tạo: 換 (hoán) + 句 (cú) + 話 (thoại) + 說 (thuyết)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 nói cách khác
  • Tần suất từ nói cách khác; là, ấy là nghĩa là, đặc biệt là
  • Biên soạn 換句話說 uànjùhuàshuō v.p. in other words

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以另一種說法表示。用於改變敘述的邏輯或說話的立場。如:「老師建議他修改提案內容,換句話說,老師不完全贊同他原來的構想。」

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi in other word

Eng

  • Cihui in other words
  • Tần suất từ 換句話說 uànjùhuàshuō v.p. in other words

Đức

  • Handedict nämlich

Từ liên quan

Gần nghĩa

话说回来