玉石混淆

yù shí hùn xiáongọc thạch hỗn hào

Hán Việt: ngọc thạch hỗn hào · Pinyin: yù shí hùn xiáo

Tổng quan

"chinese_explanation": "比喻好坏混杂。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.比喻好坏混杂。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

形容賢愚雜處,難以區別。宋.岳珂《桯史.卷一二.淮陰廟》:「兩旁皆過客詩句,楹楣戶牖,題染無餘,往往玉石混淆,殊不可讀。」

Cấu tạo: 玉 (ngọc) + 石 (thạch) + 混 (hỗn) + 淆 (hào)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 比喻好坏混杂。"}

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容賢愚雜處,難以區別。宋.岳珂《桯史.卷一二.淮陰廟》:「兩旁皆過客詩句,楹楣戶牖,題染無餘,往往玉石混淆,殊不可讀。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.比喻好坏混杂。

Từ liên quan

Gần nghĩa

玉石同沉 · 玉石俱焚 · 玉石俱碎 · 玉石俱摧 · 混淆视听 · 混淆黑白 · 玉石不分 · 混淆是非