百货公司
bách hóa công ti
Hán Việt: bách hóa công ti · Pinyin: bǎi huò gōng sī
Tổng quan
CÔNG TƯ, TI công ty bách hóa; công ty tổng hợp
集各類商品於一處,依其類別分部售賣的商店。較一般百貨店規模大、貨品多。西元一八三○年首創於法國,今普及世界各大都市。
Nghĩa
Việt
- Cihui cửa hàng bách hóa công ty bách hóa; công ty tổng hợp。集各類商品於一處,依其類別分部售賣的商店。較一般百貨店規模大﹑貨品多。公元一八三○年首創於法國,今普及世界各大都市。
- Tần suất từ hiệu bách hóa; cửa hàng bách hóa; cửa hàng bách hóa tổng hợp; bá hóa công ti/bá hóa công tư/bách hóa công ti/bách hóa công tư/mạch hóa công ti/mạch hóa công tư: công ty bách hóa/công ty tổng hợp; công ty tổng hợp
- Biên soạn gōngsī p.w. department store
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 集各類商品於一處,依其類別分部售賣的商店。較一般百貨店規模大、貨品多。西元一八三○年首創於法國,今普及世界各大都市。
Eng
- Cihui department store
- Tần suất từ gōngsī p.w. department store
Đức
- Handedict Kaufhaus (S, Wirtsch)