长袍
trường bào
Hán Việt: trường bào · Pinyin: cháng páo
Tổng quan
trường bào (áo dài truyền thống của nam giới Trung Quốc)
(~儿); 男子穿的中式长衣。
舊時男子所穿長及腳跟的棉袍或夾袍。如:「泛黃的照片裡,爺爺穿著長袍,看起來溫文儒雅。」
Nghĩa
Việt
- Cihui áo dài
- Cihui áo choàng
- Cihui LT:件
- Biên soạn 長袍 hángpáo n. long gown; robe M:²jiàn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 舊時男子所穿長及腳跟的棉袍或夾袍。如:「泛黃的照片裡,爺爺穿著長袍,看起來溫文儒雅。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (~儿); 男子穿的中式长衣。
Eng
- Cihui chang pao (traditional Chinese men's robe); gown; robe